Giá viện phí

STT

TÊN DỊCH VỤ KỸ THUẬT

GIÁ THU VIỆN PHÍ

 

NGÀY GIƯỜNG

 

1

Ngày giường Hồi sức tich cực chống độc

632,200

2

Ngày giường Hồi sức cấp cứu

335,900

3

Ngày giường sau phẫu thuật loại đặc biệt

286,400

4

Ngày giường sau phẫu thuật loại 1

250,200

5

Ngày giường sau phẫu thuật loại 2

214,100

6

Ngày giường sau phẫu thuật loại 3

183,000

 

CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH

 

1

X_Quang phổi tại giừơng CR

69,000

2

XQ đầu mặt CR

69,000

3

XQ. xương hàm dưới - CR

69,000

4

XQ Blondeau - CR

69,000

5

Chụp cắt lớp vi tính thường quy có tiêm thuốc cản quang( từ 1-32 dãy).43

970,000

6

Chụp cắt lớp vi tính sọ não có tiêm thuốc cản quang ( từ 64-128 dãy).43

2,266,000

7

Chụp cắt lớp vi tính sọ não không tiêm thuốc cản quang ( từ 1 - 32 dãy )

536,000

8

Chụp cắt lớp vi tính vùng cổ có tiêm thuốc cản quang ( từ  1 -32 dãy )

970,000

9

Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim ( từ 1-32 dãy)

970,000

10

Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang( từ 64-128 dãy).43

2,266,000

11

Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao( từ 64-128 dãy).43

1,431,000

12

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy( gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan- mật, tụy, lách, dạ dày- tá tràng,vv..) ( từ 1-32 dãy) Có thuốc cản quang .43

970,000

13

Chụp cắt lớp vi tính bung- tiểu khung thường quy có thuốc cản quang( từ 1-32 dãy).43

970,000

14

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy có thuốc cản quang ( gồm: Chụp cắt lớp vi tính gan- mật, tụy, lách, dạ dày- tá tràng,vv...)(từ 64-128 dãy).43

2,266,000

15

Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số hóa xóa nền

8,946,000

16

Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền

8,946,000

17

Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền

8,946,000

18

Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số hóa xóa nền

8,946,000

19

Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa xóa nền

8,946,000

20

Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa nền

8,946,000

21

Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE)

8,946,000

22

Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số hóa xóa nền

8,946,000

 

THĂM DÒ CHỨC NĂNG

 

1

Nội soi trực tràng có sinh thiết.37 ( ĐÃ BAO GỒM THUỐC)

278,000

2

Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết.37 ( KHÔNG BAO GỒM THUỐC)

287,000

3

Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết.37 (NỘI TRÚ  -  KHÔNG BAO GỒM THUỐC )

385,000

4

Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm có sinh thiết.37

410,000

5

Nội soi thực quản- dạ dày -tá tràng ống mềm không sinh thiết.37

231,000

6

Nội soi trực tràng không sinh thiết.37 ( ĐÃ BAO GỒM THUỐC)

179,000

7

Điện Cơ

126,000

8

Điện não đồ

69,600

9

Điện tim

45,900

10

Điện tim gắng sức

187,000

11

Holter ECG 24 giờ

191,000

12

Holter huyết áp 24h

191,000

 

CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH

 

1

Siêu âm.37

49,000

2

Siêu âm doppler màu tim . 37

211,000

3

Siêu âm đầu dò âm đạo + trực tràng.37

176,000

4

Siêu âm tuyến vú thường

49,000

5

Siêu âm mạch cảnh-sống (doppler mạch máu)

211,000

6

Siêu âm động mạch thận ( doppler mạch máu )

211,000

7

Siêu âm doppler động mạch + tĩnh mạch chi

211,000

8

Siêu âm (doppler mạch máu ) bụng tại giường

49,000

9

Siêu âm định vị chọc dò ( màng bụng/màng phổi)

49,000

 

XÉT NGHIỆM

 

1

KHÁNG SINH ĐỒ MÁY

189,000

2

ASLO

40,200

3

Sắc ký miễn dịch chẩn đoán sốt xuất huyết nhanh

126,000

4

Rubella IgM ( Elisa ) bệnh lý

115,000

5

Rubella IgG ( Elisa ) bệnh lý

115,000

6

Test nhanh chẩn đoán Sốt xuất huyết Dengue NS1

126,000

7

Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết Dengue IgM, IgG

126,000

8

Xét nghiệm tìm kháng thể IgM/ Sốt xuất huyết

100,000

9

Chẩn đoán Dengue IgM bằng kỹ thuật ELISA

126,000

10

Chẩn đoán Dengue IgG bằng kỹ thuật ELISA

126,000

11

Ống dẫn lưu nuôi cấy vi khuẩn

287,000

12

Dịch não tủy soi nhuộm Gram

40,200

13

Dịch não tủy nuôi cấy vi khuẩn (VK nuôi cấy và định danh hệ thống tự động)

287,000

14

Đàm soi nhuộm + cấy định lượng( VK nuôi cấy và định danh hệ thống tự động)

287,000

15

Quệt họng soi nhuộm tìm vi khuẩn bạch hầu

40,200

16

Quệt mũi soi nhuộm

40,200

17

Quệt mũi nuôi cấy vi khuẩn

287,000

18

Quệt họng nuôi cấy vi khuẩn tìm liên cầu tiêu huyết beta

287,000

19

Mủ soi nhuộm + nuôi cấy vi khuẩn(VK nuôi cấy và định danh hệ thống tự động)

287,000

20

Mủ nuôi cấy vi khuẩn (VK nuối cấy và định danh hệ thống tự động

287,000

21

Dịch, mủ vết thương soi nhuộm + nuôi cấy vi khuẩn ( VK nuôi cấy và định danh hệ thống tự động )

287,000

22

Huyết trắng soi nhuộm + nuôi cấy vi khuẩn( VK nuôi cấy và định danh hệ thống tự động )

287,000

23

Huyết trắng nuôi cấy vi khuẩn( VK nuôi cấy và định danh hệ thống tự động)

287,000

24

Huyết trắng soi tươi, nhuộm Gram

40,200

25

Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí

287,000

26

Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí dịch màng phổi ( VK nuôi cấy và định danh hệ thống tự động)

287,000

27

Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí mủ vết thương sâu(VK nuôi cấy và định danh hệ thống tự động)

287,000

28

Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí mủ abces (VK nuôi cấy và định danh hệ thống tự động )

287,000

29

MIC Vancomycine ( xác định nồng độ ức chế tối thiểu)

155,000

30

Nuôi cấy định danh vi khuẩn ( dịch màng bụng ) bằng PP thông thường.TT04 ( nội tiieu hóa )

287,000

31

Amilase/ Trypsin/Muncicanse định tính .37

9,500

32

Bilirubin định tính.37

6,300

33

Canxi, Phospho định tính.37

6,300

34

Urobilin, Urobilinogen: Định tính.37

6,300

35

AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang.37

63,200

36

Anti HAV-IgM bằng miễn dịch bán tự động/tự động.37

103,000

37

Anti HAV-total bằng miễn dịch bán tự động/tự động.37

97,700

38

Anti-HBc IgM miễn dịch bán tự động/tự động.37

109,000

39

Anti-HBe miễn dịch bán tự động/tự động.37

92,000

40

Anti-HIV (nhanh).37

45,000

41

Anti-HIV bằng miễn dịch bán tự động/tự động.37

90,000

42

Anti-HBc IgG miễn dịch bán tự động/tự động.37

60,000

43

Vi khuẩn nhuộm soi ( AFB / GRAM ) .37

40,200

44

Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường.37

200,000

45

Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động.37

287,000

46

Vi khuẩn/virus/vi nấm/ký sinh trùng(IgG,IgM) miễn dịch.37 ( BỘ KÝ SINH TRÙNG : TOXOCARA, STRONGY...)

260,000

47

Vi khuẩn/virus/vi nấm/ký sinh trùng genotype Real-time.37 ( HCV GENTOTYPE  REAL TIME PCR)

1,550,000

48

Vi khuẩn/virus/vi nấm/ký sinh trùng Real-time PCR.37

670,000

49

Vi khuẩn/vi nấm/ ký sinh trùng TEST NHANH ( ký sinh trùng sốt rét /  HEV -IgM test nhanh ký sinh trùng sốt rét )  )

230,000

50

Thời gian Throthombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động.37

61,600

51

Thời gian Throthombin( TT ).37

39,200

52

Thời gian Thromboplastin hoạt hóa từng phần ( APTT).37

39,200

53

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi ( bằng hệ thống tự động hoàn toàn ) tất cả các thông số.37

103,000

54

Alpha FP ( AFP).37

90,100

55

Alpha Microglobulin.37

95,400

56

Amoniac ( NH3).37

74,200

57

Anti - TG .37

265,000

58

Anti - TPO định lượng.37

201,000

59

BNP ( B- Type natriuretic Peptide ).37

572,000

60

Bổ thể trong huyết thanh.37

31,800

61

CA 125 .37

137,000

62

CA 15-3 . 37

148,000

63

CA 19-9 .37

137,000

64

CA 72- 4 . 37

132,000

65

Ca ++ máu ( chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp ).37

15,900

66

Catecholamin.37

212,000

67

CEA.37

84,800

68

CK-MB.37

37,100

69

CRP - định lượng .37

53,000

70

CRP-Hs .37

53,000

71

Cyclosporine .37

318,000

72

Cyfra 21-1 . 37

95,400

73

Điện giải đồ ( Na, K, Cl ) .37

28,600

74

Digoxine 37

84,800

75

Định lượng Bilirubine toàn phần . 37

21,200

76

Định lượng các enzym : Phosphatase kiềm ( không thanh toán tỷ lệ A/G là những XN có thể ngoại suy được ).37

21,200

77

Định lượng GOT ( không thanh toán Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được ).37

21,200

78

Định lượng Albumine 37

21,200

79

Định lượng Creatinine .37

21,200

80

Định lượng Glucose .37

21,200

81

Định lượng Phosphor 37

21,200

82

Định lượng Protein toàn phần .37

21,200

83

Định lượng Ure . 37

21,200

84

Định lượng Acid Uric .37

21,200

85

Định lượng Amylase 37

21,200

86

Định lượng Cystatine C .37

84,800

87

Định lượng Ethanol .37  (NỒNG ĐỘ RƯỢU )

31,800

88

Định lượng P2 PSA.37

678,000

89

Định lượng sắt huyết thanh.37

31,800

90

Định lượng Tobramycine.37

95,400

91

Định lượng Tranferin Receptor.37

106,000

92

Định lượng Tryglyceride toàn phần .37

26,500

93

Định lượng Phospholipid.37

21,200

94

Định lượng Lipid toàn phần.37

26,500

95

Định lượng Cholesterol toàn phần.37

26,500

96

Định lượng HDL- cholesterol .37

26,500

97

Định lượng LDL-Cholesterol. 37

26,500

98

Erythropotein.37

79,500

99

Estradiol .37

79,500

100

Ferritine.37

79,500

101

Folate .37

84,800

102

FSH.37

79,500

103

Gama GT.37

19,000

104

GH .37

159,000

105

GLDH . 37

95,400

106

Gross .37

15,900

107

Haptoglobine .37

95,400

108

HbA1C. 37

99,600

109

HBDH . 37

95,400

110

HE 4. 37

296,000

111

Homocysteine .37

143,000

112

Định lượng IgA . 37

63,600

113

Định lượng  IgG .37

63,600

114

Định lượng  IgM . 37

63,600

115

Định lượng IgE .37

63,600

116

Inhibine A. 37

233,000

117

Insuline .37

79,500

118

Định tính Kappa . 37

95,400

119

Khí máu . 37

212,000

120

Lactat 37

95,400

121

LDH.37

26,500

122

LH .37

79,500

123

Nồng độ rượu trong máu.37

29,600

124

Paracetamon .37

37,100

125

Phãn ứng cố tđịnh bổ thể.37

31,800

126

Phãn ứng CRP.37

21,200

127

Phenytoin .37

79,500

128

Pre- Albumine .37

95,400

129

Pro- BNP ( N- terminal Pro B- Type natriuretic Peptd ).37

402,000

130

Progesterol .37

79,500

131

Prolactin 37

74,200

132

PSA . 37

90,100

133

Free PSA .37

84,800

134

T3 . 37

63,600

135

T4 . 37

63,600

136

FT3 . 37

63,600

137

FT4 . 37

63,600

138

Testosteron .37

92,200

139

Theophyline.37

79,500

140

Thyroglobuline.37

174,000

141

Định lượng TRAb .37

402,000

142

Transferine / độ bão hòa Tranferine .37

63,600

143

Troponin I .37

74,200

144

TSH . 37

58,300

145

Định lượng Magie ( Mg ) ++ huyết thanh.37

31,800

146

Định lượng Globuline máu.37

21,200

147

Định lượng Aldosteron [máu ].43

513,000

148

Tổng phân tích nước tiểu .37

37,100

149

Acid uric nước tiểu.37

15,900

150

Creatinine nước tiểu.37

15,900

151

Amylase niệu 37

37,100

152

Calci niệu .37

24,300

153

Catecholamine niệu ( HPLC).37

413,000

154

Điện giải đồ ( Na, K, Cl) niệu .37

28,600

155

Điện di Proteine nước tiểu ( máy tự động ).37

159,000

156

Phosphor niệu 37

20,100

157

Proteine niệu hoặc đường niệu ( định lượng ).37

13,700

158

Định lượng Acid Folic

84,800

PHẪU-THỦ THUẬT SẢN

 

1

chọc dò túi cùng Douglas

267,000

2

chọc ối

681,000

3

Đỡ đẻ thường ngôi chỏm

675,000

4

Đỡ đẻ ngôi ngược

927,000

5

Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên

1,114,000

6

Giảm đau trong đẻ bằng PP gây tê ngoài màng cứng

1,200,000

7

Cắt bỏ âm hộ đơn thuần.37

2,677,000

8

Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo.37

2,586,000

9

Căt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi.37

5,378,000

10

Cắt u thành âm đạo.37

1,960,000

11

Khâu tử cung do nạo thủng.37

2,673,000

12

Khoét chóp hoặc cắt cụt cổ tử cung.37

2,638,000

13

Nội soi buồng tử cung can thiệp.37

4,285,000

14

Nội soi buồng tử cung chẩn đoán.37

2,746,000

15

Nội xoay thai.37

1,380,000

16

Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai.37

4,480,000

17

Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo.37

3,564,000

18

Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi.37

5,724,000

19

Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp.37

9,188,000

20

Phẫu thuật lấy thai lần đầu.37

2,223,000

21

Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên.37

2,773,000

22

Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung.37

3,246,000

23

Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung.37

3,335,000

24

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung.37

3,704,000

25

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu.37

5,864,000

26

Phẫu thuật mổ bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ.37

2,835,000

27

Phẫu thuật mổ bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng.37

4,578,000

28

Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa.37

2,673,000

29

Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ.37

4,899,000

30

Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ.37

8,981,000

31

Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng.37

5,370,000

32

Phẫu thuật treo tử cung.37

2,750,000

33

Bóc nang tuyến Bartholin.37

1,237,000

34

Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ .43

6,294,000

 

THỦ THUẬT HỒI SỨC TÍCH CỰC

 

1

Cấp cứu ngừng tuần hoàn ( bao gồm cả bóng dùng nhiều lần ).37

458,000

2

Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi.37

131,000

3

Đặt sonde dạ dày .37

85,400

4

Rửa dạ dày.37

106,000

5

Thông đái.37

85,400

6

Chọc dò màng tim.37

234,000

7

Chọc dò tủy sống .37

100,000

8

Dẫn lưu màng phổi tối thiểu.37

583,000

9

Đặt catheter động mạch quay .37

533,000

10

Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục.37

1,354,000

11

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng.37

640,000

12

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng.37

1,113,000

13

Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2 nòng ( chỉ áp dụng đối với trường hợp lọc máu).37

1,113,000

14

Đặt cathter 2 nòng có CUFF, tạo đường hầm để lọc máu.37

6,774,000

15

Đặt nội khí quản . 37 ( BN không thở máy )

555,000

16

Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng ( chưa bao gồm hệ thống lọc, quả lọc và dịch lọc ).37

2,308,000

17

HÚt dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục .37

183,000

18

Lọc máu liên tục ( 1 lần ) ( chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc ).37

2,173,000

19

Lọc tách huyết tương ( 1 lần ) ( chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumine).37

1,597,000

20

Mở khí quản.37

704,000

21

Điều trị bằng oxy cao áp.43

213,000

22

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản.43

1,149,000

23

Mở thông bàng quang trên xương mu.43

360,000

24

Thông bàng quang.43

85,400

25

Rửa bàng quang lấy máu cục.43

185,000

PHẪU THUẬT CHỈNH HÌNH

 

1

Phẫu thuật loại bỏ hoại tử ổ loét vết thương mạn tính.37

2,319,000

2

Phẫu thuật cắt cụt chi.37

3,640,000

3

Phẫu thuật thay khớp vai (Chưa bao gồm khớp nhân tạo).37

6,703,000

4

Phẫu thuật nội soi khớp gối/ khớp háng/ khớp vai/ cổ chân (chưa bao gồm lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.).37

3,109,000

5

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng (Chưa bao gồm nẹp vít, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại).37

4,101,000

6

Phẫu thuật tạo hình khớp háng (Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa).37

3,109,000

7

Phẫu thuật thay khớp gối bán phần (Chưa bao gồm khớp nhân tạo).37

4,481,000

8

Phẫu thuật thay khớp háng bán phần (Chưa bao gồm khớp nhân tạo).37

3,609,000

9

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối (Chưa bao gồm khớp nhân tạo).37

4,981,000

10

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng (Chưa bao gồm khớp nhân tạo).37

4,981,000

11

Phẫu thuật làm cứng khớp.37

3,508,000

12

Phẫu thuật kéo dài chi (Chưa bao gồm phương tiện cố định).37

4,435,000

13

Phẫu thuật nối gân/kéo dài gân (tính 1 gân).37

2,828,000

14

Phẫu thuật nội soi tái tạo gân (Chưa bao gồm gân nhân tạo, các phương tiện cố định, bộ dây bơm nước, tay dao diện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại).37

4,101,000

15

Nội soi khớp gối chẩn đoán ( có sinh thiết )( chưa bao gồm lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện , ốc, vít )[TT loại 1].43

3,109,000

PHẪU THUẬT TIÊU HÓA

 

1

Phẫu thuật cắt gan (Chưa bao gồm keo sinh học, dầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.).37

7,757,000

2

Phẫu thuật khâu vết thương gan/ chèn gạc cầm máu (Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.).37

5,038,000

3

Phẫu thuật cắt túi mật.37

4,335,000

4

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật.37

2,958,000

5

Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ ( Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.).37

4,311,000

6

Phẫu thuật lấy sỏi ống mật phức tạp (Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.).37

6,948,000

7

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật - mở ống mật chủ lấy sỏi vá nối mật - ruột (Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.).37

3,630,000

8

Cắt thuỳ gan trái

7,757,000

9

Cắt gan nhỏ

7,757,000

10

Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật

4,311,000

 

PHẪU THUẬT LỒNG NGỰC

 

1

Phẫu thuật lấy dị vật trong phổi - màng phổi.43

6,404,000

2

Phẫu thuật cắt một thùy phổi ( bệnh lý ).43

8,265,000

3

Phẫu thuật bóc màng phổi điều trị ổ cặn, dầy dính màng phổi.43

6,404,000

4

Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm xương ( chưa bao gồm đinh, nẹp, vis, khung đai, nẹp ngoài ).43

6,404,000

5

Phẫu thuật đánh xẹp ngực điều trị ổ cặn màng phổi ( chưa bao gồm đinh, nẹp, vis, khung đai, nẹp ngoài ).43

6,404,000

6

Phẫu thuật cắt - khâu kén khí phổi ( chưa bao gồm đinh, nẹp, vis, khung đai, nẹp ngoài ).43

6,404,000

7

Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổi ( chưa bao gồm đinh, nẹp, vis, khung đai, nẹp ngoài ).43

6,404,000

8

Phẫu thuật lấy dị vật phổi - màng phổi ( chưa bao gồm đinh, nẹp, vis, khung đai, nẹp ngoài ).43

6,404,000

9

Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi ( chưa bao gồm đinh, nẹp, vis, khung đai, nẹp ngoài ).43

6,404,000

10

Phẫu thuật bóc tách , cắt bỏ hạch lao to vùng cổ ( PT loại 2) .43

3,629,000

11

Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ ( PT loại 2 ).43

2,752,000

12

Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao vùng nách ( PT loại 2 ).43

3,629,000

 

PHẪU THUẬT TIM HỞ

 

1

Phẫu thuật bắc cầu mạch vành ( chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo, dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương , bộ dây dẫn và dung dịch bảo vệ tạng).37

17,542,000

2

Phẫu thuật cắt màng tim rộng.37

13,931,000

3

Phẫu thuật cắt ống động mạch ( chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,keo sinh học dùng trong PT phình tách động mạch ).37

12,550,000

4

Phẫu thuật nong van động mạch chủ.37

7,431,000

5

Phẫu thuật tạo hình eo động mạch( chưa bao gồm MM nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong PT phình tách động mạch ).37

13,931,000

6

Phẫu thuật thay động mạch chủ (Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo & dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van ĐMC nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng).37

18,134,000

7

Phẫu thuật tim bẩm sinh , sửa van tim, thay van tim.37

16,542,000

8

Phẫu thuật tim kín khác (Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo & dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van ĐMC nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng  ).37

13,460,000

9

Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể ( Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo & dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van ĐMC nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng).37

14,504,000

10

Phẫu thuật tim loại Blalock. ( Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặc động mạch chủ nhân tạo ).37

13,931,000

11

Phẫu thuật ghép van tim đồng loài.43 ( chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo, dây máy, vòng van, van tim..)

16,542,000

12

Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ nhỏ.43 ( chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học)

11,632,000

13

Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch phổi, phổi trong bệnh tim bẩm sinh có hẹp đường ra thất phải ( chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo, dây máy, vòng van, van tim nhân tạo..).43

13,931,000

14

Phẫu thuật đóng thông liên nhĩ ( chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo, dây máy, vòng van, van tim..).43

16,542,000

15

Phẫu thuật vá thông liên thất ( chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo, dây máy, vòng van, van tim..).43

16,542,000

16

Phẫu thuật sửa toàn bộ tứ chứng Fallot ( chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo, dây máy, vòng van, van tim..).43

16,542,000

17

Phẫu thuật sửa toàn bộ kênh sàn nhĩ - thất bán phần ( chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo, dây máy, vòng van, van tim..).43

16,542,000

18

Phẫu thuật sửa toàn bộ kênh sàn nhĩ - thất toàn bộ ( chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo, dây máy, vòng van, van tim..).43

16,542,000

19

Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh thất phải hai đường ra  ( chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo, dây máy, vòng van, van tim..).43

16,542,000

20

Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh đảo ngược các mạch máu lớn  ( chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo, dây máy, vòng van, van tim..).43

16,542,000

21

Phẫu thuật sửa toàn bộ vỡ phình xoang Valsalva ( chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo, dây máy, vòng van, van tim..).43

16,542,000

22

Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh nhĩ 3 buồng ( chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo, dây máy, vòng van, van tim..).43

16,542,000

23

Phẫu thuật điều trị hẹp đường ra thất phải đơn thuần ( hẹp phễu thất phải, van động mạch phổi )( chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo, dây máy, vòng van, van tim..).43

16,542,000

24

Phẫu thuật sửa van ba lá điều trị bệnh Ebstein ( chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo, dây máy, vòng van, van tim..).43

16,542,000

25

Phẫu thuật thay van 3 lá điều trị bệnh Ebstein ( chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo, dây máy, vòng van, van tim..).43

16,542,000

26

Phẫu thuật điều trị hẹp eo động mạch chủ ở trẻ nhỏ ( chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật ).43

13,931,000

 

PHẪU THUẬT TIẾT NIỆU

 

1

Tán sỏi thận qua da bằng máy tán hơi + siêu âm  hoặc C-ARM [ PT loại đặc biệt ].43

4,335,000

2

Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chổ.37

2,620,000

3

Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục.37

3,949,000

4

Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm.37

6,042,000

5

Phẫu thuật đặc biệt mổ mở tuyến nội tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm.37

7,545,000

6

Phẫu thuật cắt thận.37

4,044,000

7

Phẫu thuật cắt u thượng thận/ cắt nang thận.37

5,835,000

8

Phẫu thuật nội soi u thượng thận/ nang thận.37

4,000,000

9

Phẫu thuật lấy sỏi thận/ sỏi niệu quản/ sỏi bàng quang.37

3,910,000

10

Phẫu thuật cắt u bàng quang.37

5,152,000

11

Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang.37

4,379,000

12

Phẫu thuật nội soi bàng quang, tạo hình bàng quang.37

5,569,000

13

Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang.37

4,379,000

14

Cắt thận đơn thuần .43

4,044,000

15

Cắt nối niệu đạo trước.43

3,963,000

16

Cắt bỏ tinh hoàn.43

2,254,000

17

Phẫu thuật xoắn , vỡ tinh hoàn.43

2,254,000

18

Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang ( PT  loại 1 ).43

3,910,000

19

Bóc bạch mạch quanh thận, điều trị bệnh đái dưỡng chấp ( PT loại 1 ).43

2,416,000

20

Phẫu thuật treo thận ( PT loại 1 ) .43

2,750,000

21

Nối niệu quản - đài thận ( PT loại 1 ).43

2,950,000

22

Cắt nối niệu quản ( PT loại 1 ).43

2,950,000

23

Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo ( PT loại 1 ) .43

4,227,000

24

Tạo hình niệu quản do phình to niệu quản ( PT loại 1 ). 43

2,950,000

25

Phẫu thuật sa bàng quang qua ngõ âm đạo ( tạo hình thành trước âm đạo ). ( PT loại 2 ) .43

1,793,000

26

Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang ( PT loại 1 ).43

2,619,000

27

Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột ( PT loại ĐB ).43

5,073,000

28

Cắm niệu quản bàng quang ( PT loại 1 ).43

2,619,000

29

Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang . PT loại 1 .43

3,963,000

 

THỦ THUẬT CẤP CỨU

 

1

Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10cm . 37

172,000

2

Khâu vết thương phân mềm tổn thương nông > 10cm . 37

224,000

3

Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu <10cm . 37

244,000

4

Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu > 10cm . 37

286,000

5

Nắn, bó bột gãy xương cẳng chân ( bột liền ).37

320,000

6

Nắn. bó bột gãy xương cánh tay ( bột liền ).37

320,000

7

Nắn trật khớp xương đòn ( bột liền ).37

386,000

8

Nắn trật khớp vai ( bột liền ).37

310,000

9

Nắn, bó bột bàn chân ( bột liền ).37

225,000

10

Cấp cứu ngừng tuần hoàn.37

458,000

11

Chọc dò màng bụng.37

131,000

12

Chọc dò màng phổi.37

131,000

13

Chọc hút khí màng phổi .37

136,000

14

Chọc rửa màng phổi.37

169,000

15

Chọc dò màng tim.37

234,000

16

Chọc dò tủy sống.37 ( chưa bao gồm kim chọc dò)

100,000

17

Đặt nội khí quản ( Bn không thở máy ).37

555,000

18

Hút đàm.37

10,000

19

Rửa dạ dày.37

106,000

20

Thông đái.37

85,400

21

Thụt tháo phân.37

78,000

 

THỦ THUẬT TMH

 

1

Chọc hút dịch vành tai

47,900.00

2

Làm thuốc tai

20,000.00

3

Lấy nút biểu bì ống tai ngoài

60,000.00

4

Nội soi chọ c thông xoang trán/xoang bướm gây tê/gây mê

265,000.00

5

Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới - gây tê .43

431,000.00

6

Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới - gây mê .43

660,000.00

7

Bẻ cuốn mũi

120,000.00

8

Nội soi bẻ cuốn mũi dưới

120,000.00

9

Sinh thiết hốc mũi

121,000.00

10

Nội soi sinh thiết u hốc mũi

278,000.00

11

Nội soi sinh thiết u vòm gây mê

1,543,000.00

12

Nội soi sinh thiết u vòm gây tê

500,000.00

13

Chọc rửa xoang hàm

265,000.00

14

Phương pháp Proetz

52,900.00

15

Nhét bấc mũi sau

107,000.00

16

Nhét bấc mũi trước

107,000.00

17

Cầm máu mũi bằng Merocel

271,000.00

18

Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê( có gây mê)

660,000.00

19

Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê(không gây mê)

187,000.00

 

THỦ THUẬT RĂNG

 

1

Nhổ chân răng vĩnh viễn [ TT loại 1 ].43

180,000.00

2

Nhổ răng sữa [ TT loại 1 ].43

33,600.00

3

Trám bít hố rãnh với Composite hoá trùng hợp

199,000.00

4

Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp

199,000.00

5

Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant

199,000.00

6

Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement

199,000.00

7

Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục

316,000.00

8

Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam

90,900.00

9

Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement

90,900.00

10

Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm

343,000.00

11

Nắn sai khớp thái dương hàm

100,000.00

12

Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê

1,594,000.00

 

THỦ THUẬT MẮT

 

1

Bơm rửa lệ đạo.37

35,000.00

2

Chích chắp/ lẹo. 37

75,600.00

3

Chích mủ hốc mắt.37

429,000.00

4

Đánh bờ mi.37

33,000.00

5

Điện di điều trị ( 1 lần ).37

17,600.00

6

Điện võng mạc.37

86,500.00

7

Đo Javal.37

34,000.00

8

Đo khúc xạ máy .37

8,800.00

9

Đo nhãn áp.37

23,700.00

10

Đo thị lực khách quan.37

58,600.00

11

Đo thị trường ám điểm.37

28,000.00

12

Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo.37

55,000.00

13

Đốt lông xiêu.37

45,700.00

14

Gọt giác mạc .37

734,000.00

15

Khâu cò mi .37

380,000.00

16

Khâu củng mạc đơn thuần .37

800,000.00

17

Khâu củng giác mạc phức tạp .37

1,200,000.00

18

Khâu củng mạc phức tạp.37

1,060,000.00

19

Khâu da mi, kết mạc bị rách- gây tê .37

774,000.00

20

Khâu giác mạc đơn thuần.37

750,000.00

21

Khâu phục hồi bờ mi.37

645,000.00

22

Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt.37

879,000.00